金の指輪 [Kim Chỉ Luân]

きんのゆびわ

Danh từ chung

nhẫn vàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きんよりぎん指輪ゆびわほうきです。
Tôi thích nhẫn bạc hơn là nhẫn vàng.
ダイアモンドはきん指輪ゆびわにはめまれていた。
Viên kim cương được gắn vào chiếc nhẫn vàng.
その指輪ゆびわ本物ほんものきんでできているんですか?
Chiếc nhẫn này làm từ vàng thật không?