金になる [Kim]
かねになる
Cụm từ, thành ngữDanh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
có lợi; sinh lời
JP: 反抗はいつの世でも金になる。
VI: Sự phản kháng luôn là một mỏ vàng trong mọi thời đại.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金不足になった。
Tôi đã hết tiền.
で、金はどうなったの?
Vậy tiền thì sao?
この金は食費になる。
Số tiền này sẽ dùng cho chi phí ăn uống.
金のなる木なんてないよ。
Không có cây nào mọc ra tiền cả.
収入を見越して金を使ってはならない。
Bạn không nên tiêu tiền vượt quá thu nhập dự kiến.
われわれの金のほとんどが食費になる。
Phần lớn tiền của chúng ta dành cho chi tiêu ăn uống.
光るもの必ずしも金ならず。
Không phải cái gì lấp lánh cũng là vàng.
賠償金えぐいことになるな。
Tiền bồi thường sẽ trở nên khủng khiếp đấy.
輝けるもの必ずしも金ならず。
Không phải thứ gì sáng cũng là vàng.
銀行から少し金をひきださなければならない。
Tôi cần rút một chút tiền từ ngân hàng.