金が金を生む [Kim Kim Sinh]
かねがこをうむ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”
⚠️Tục ngữ
tiền đẻ ra tiền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
金が金を生む。
Tiền sinh ra tiền.
金の卵を生むガチョウを殺すな。
Đừng giết con ngỗng đẻ trứng vàng.
その貸付金は、8分の利益を生む。
Khoản vay đó sinh lời 12,5%.