金が手に入る [Kim Thủ Nhập]
かねがてにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
có tiền
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は手に入るだけの金は受け取るだろう。
Anh ấy sẽ nhận bao nhiêu tiền có thể.
子供のときから私は読書が好きで、手に入るどんなわずかな金もみんな本に使ってきた。
Từ khi còn nhỏ, tôi đã thích đọc sách và đã tiêu hết tiền mình có vào sách.