金がない [Kim]

金が無い [Kim Vô]

かねがない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không có tiền

🔗 金のない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きんわせがない。
Tôi không có tiền mặt.
きんすこししかない。
Chỉ có một chút tiền.
彼女かのじょには手持てもちのきんがない。
Cô ấy không có tiền mặt.
きむがないと友達ともだちすくない。
Khi không có tiền, bạn bè cũng ít đi.
きんはないが気前きまえはよい。
Tôi không có tiền nhưng rất hào phóng.
辞書じしょきんがない。
Tôi không có tiền để mua từ điển.
かれには必要ひつようなだけのきんがなかった。
Anh ấy không có đủ tiền cần thiết.
きんのなるなんてないよ。
Không có cây nào mọc ra tiền cả.
旅行りょこうひまもないし、またきんもない。
Không có thời gian đi du lịch, lại còn không có tiền nữa.
わたしはほとんどきんわせがない。
Tôi gần như không có tiền.