量が増える [Lượng Tăng]
りょうがふえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tăng số lượng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ここの交通量は増えた。
Lưu lượng giao thông ở đây đã tăng.
アルコールの消費量は年々増えている。
Lượng tiêu thụ rượu đang tăng lên hàng năm.
アメリカで、ファストフードの消費量が1977年から1995年にかけて3倍に増えました。
Tại Mỹ, lượng tiêu thụ đồ ăn nhanh đã tăng gấp ba từ năm 1977 đến năm 1995.
空気の場合、大気中には常にある程度の湿気があるが、その量が大幅に増えると光の波に影響してくる。
Trong trường hợp không khí, luôn có độ ẩm nhất định trong bầu khí quyển, nhưng nếu lượng ẩm tăng đáng kể, nó sẽ ảnh hưởng đến sóng ánh sáng.