野飼い [Dã Tự]
のがい
Danh từ chung
chăn thả (ví dụ: gia súc); thả rông (để gặm cỏ)
🔗 放し飼い
Danh từ chung
chăn thả (ví dụ: gia súc); thả rông (để gặm cỏ)
🔗 放し飼い