野球場 [Dã Cầu Trường]

やきゅうじょう

Danh từ chung

sân bóng chày; sân vận động bóng chày

JP: 我々われわれ野球やきゅうじょう非常ひじょうせまい。

VI: Sân bóng chày của chúng ta rất chật hẹp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

野球やきゅうじょういましょう。
Hẹn gặp nhau ở sân bóng chày nhé.
明後日みょうごにち野球やきゅうじょう野球やきゅう予定よていだ。
Dự kiến sẽ đi xem bóng chày tại sân vận động vào ngày mốt.
野球やきゅうじょうにはながれつはなかった。
Không có hàng dài ở sân bóng chày.
あれがわたしたちの野球やきゅうじょうです。
Đó là sân bóng chày của chúng tôi.
すごかりが野球やきゅうじょうにあたっていた。
Ánh sáng chói lọi chiếu xuống sân bóng chày.
野球やきゅうじょう興奮こうふんした観客かんきゃくでいっぱいだった。
Sân bóng chày đầy ắp khán giả hào hứng.
野球やきゅうじょうにはおおくの興奮こうふんしたファンがいました。
Có nhiều fan hào hứng ở sân bóng chày.
かれらが運動うんどうじょう野球やきゅうをするのをた。
Tôi đã thấy họ chơi bóng chày ở sân vận động.
大勢たいせいひと野球やきゅうじょういそいいでいるのがえた。
Tôi thấy nhiều người đang vội vã đến sân bóng chày.
かれらは運動うんどうじょう野球やきゅうをするのがたまらなくたのしかった。
Họ rất thích chơi bóng chày trên sân.