野球人 [Dã Cầu Nhân]
やきゅうじん
Danh từ chung
cầu thủ bóng chày
JP: 野球人でこれほど神格化された男もいない。
VI: Chưa từng có một vận động viên bóng chày nào được thần thánh hóa như ông ấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
野球部のマネージャーは3人です。
Đội bóng chày có ba người quản lý.
この人、なんでも野球にたとえるな。
Người này, cứ đem chuyện gì cũng so sánh với bóng chày.
野球が好きな人もいれば、サッカーが好きな人もいる。
Có người thích bóng chày, có người lại thích bóng đá.
中にはプロ野球に賛成でない人もいる。
Có người không ủng hộ bóng chày chuyên nghiệp.
左利きの野球選手で、一番好きな人は誰?
Cầu thủ bóng chày thuận tay trái bạn yêu thích nhất là ai?
アメリカ人が野球を好むように、イギリス人はクリケットを好む。
Giống như người Mỹ thích bóng chày, người Anh thích cricket.
大勢の人が野球場へ急いでいるのが見えた。
Tôi thấy nhiều người đang vội vã đến sân bóng chày.
そういえば、この人ってプロ野球選手だったな。
Nói đến đây, người này từng là cầu thủ bóng chày chuyên nghiệp.
日本人が野球が好きなようにアメリカ人はフットボールが好きだ。
Người Nhật thích bóng chày như người Mỹ thích bóng đá.
私たちの野球チームには2人の背の高い選手がいる。
Trong đội bóng chày của chúng tôi có hai cầu thủ cao.