野球チーム [Dã Cầu]

やきゅうチーム

Danh từ chung

đội bóng chày

JP: かれきな野球やきゅうチームジャイアンツですが、ライオンズもきです。

VI: Đội bóng chày yêu thích của anh ấy là Giants, nhưng anh ấy cũng thích Lions.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし野球やきゅうチームの一員いちいんです。
Tôi là thành viên của đội bóng chày.
わたし野球やきゅうチームのメンバーです。
Tôi là thành viên của đội bóng chày.
わたし野球やきゅうチームからはずされた。
Tôi đã bị loại khỏi đội bóng chày.
きみ野球やきゅうチームのメンバーですか。
Cậu là thành viên của đội bóng chày phải không?
トムはこの野球やきゅうチームのキャプテンだ。
Tom là đội trưởng đội bóng chày này.
わたしたちの野球やきゅうチームはとてもつよい。
Đội bóng chày của chúng tôi rất mạnh.
その野球やきゅうチームの監督かんとくだれですか。
Ai là huấn luyện viên của đội bóng chày đó?
わたし野球やきゅうチームに所属しょぞくしています。
Tôi thuộc đội bóng chày.
かれはその野球やきゅうチームのメンバーになった。
Anh ấy đã trở thành thành viên của đội bóng chày đó.
高校こうこう野球やきゅうチームは選手権せんしゅけん大会たいかいきそいあった。
Đội bóng chày trường trung học đã thi đấu tại giải vô địch.