野次を飛ばす [Dã Thứ Phi]
ヤジを飛ばす [Phi]
やじを飛ばす [Phi]
やじをとばす
– ヤジを飛ばす
ヤジをとばす
– ヤジを飛ばす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
chế giễu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その歌手が舞台に現れると聴衆は彼にブーブーという野次を飛ばした。なぜなら彼は自分の妻を捨てて他の女性に乗り換えたからだ。
Khi ca sĩ đó xuất hiện trên sân khấu, khán giả đã la ó anh ta vì anh ta đã bỏ vợ để đến với người phụ nữ khác.