野暮用 [Dã Mộ Dụng]

ヤボ用 [Dụng]

やぼよう

Danh từ chung

việc vặt nhỏ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

野暮やぼようがあるんだ。
Tôi có việc riêng cần giải quyết.
彼女かのじょ野暮やぼようましてかえってきた。
Cô ấy đã hoàn thành công việc vặt và trở về nhà.