野性的 [Dã Tính Đích]

やせいてき

Tính từ đuôi na

hoang dã; thô ráp

JP: もっとも野性やせいてき最高さいこう駿馬しゅんめになる。

VI: Con ngựa hoang dã nhất có thể trở thành con ngựa đua xuất sắc nhất.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かなり野性やせいてきね。
Thật là hoang dã.