野心家 [Dã Tâm Gia]
やしんか
Danh từ chung
người tham vọng
JP: 彼は大変な野心家だった。
VI: Anh ấy là một người rất tham vọng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は若いころ野心家だったそうだ。
Nghe nói anh ấy đã là một người tham vọng khi còn trẻ.
その野心家は自分の成功にのぼせあがった。
Người tham vọng đó đã kiêu ngạo vì thành công của mình.
あの政治家は野心に満ちている。
Vị chính trị gia kia đầy tham vọng.
彼は大物政治家になるという野心を忘れたことはなかった。
Anh ấy không bao giờ quên tham vọng trở thành một chính trị gia lớn.