野党指導者 [Dã Đảng Chỉ Đạo Giả]

やとうしどうしゃ

Danh từ chung

lãnh đạo phe đối lập

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はん体制たいせい指導しどうしゃらは、共産きょうさん主義しゅぎしゃ少数しょうすう野党やとう転落てんらくすることもありるとしています。
Các nhà lãnh đạo phản đối cho rằng ngay cả các cộng sản cũng có thể trở thành một thiểu số trong phe đối lập.