野ぶどう [Dã]

野葡萄 [Dã Bồ Đào]

のぶどう

Danh từ chung

nho dại; dây nho dại

JP: このもりにはブドウが密集みっしゅうしてえている。

VI: Rừng này đầy ắp nho dại.