野に下る [Dã Hạ]
やにくだる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
rời khỏi công vụ
JP: 彼もついに野にくだった。
VI: Cuối cùng anh ấy cũng sa cơ lỡ vận.