重要事実 [Trọng Yêu Sự Thực]

じゅうようじじつ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

thông tin quan trọng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この事実じじつはほとんど重要じゅうようではない。
Sự thật này gần như không quan trọng.
わたしたちはこの重要じゅうよう事実じじつ見落みおとした。
Chúng tôi đã bỏ sót sự thật quan trọng này.
あなたがづいていないひとつの重要じゅうよう事実じじつがある。
Có một sự thật quan trọng mà bạn chưa nhận ra.
調査ちょうさのちで2、3の重要じゅうよう事実じじつあかるみにでた。
Sau cuộc điều tra, một vài sự thật quan trọng đã được phơi bày.
すべてのひと事実じじつ全部ぜんぶらせることが重要じゅうようである。
Việc thông báo sự thật cho tất cả mọi người là điều quan trọng.
その事実じじつ科学かがく観点かんてんからすれば非常ひじょう重要じゅうようです。
Sự thật đó rất quan trọng từ góc độ khoa học.
事実じじつ」と「意見いけん」を峻別しゅんべつするということは重要じゅうようなことだとおもいます。
Tôi cho rằng việc phân biệt rõ ràng giữa "sự thật" và "ý kiến" là điều quan trọng.
わたし仕事しごと重要じゅうようなのは具体ぐたいてき事実じじつ数字すうじであってあいまいな印象いんしょうではない。
Điều quan trọng trong công việc của tôi là những sự kiện và con số cụ thể chứ không phải những ấn tượng mơ hồ.