重病 [Trọng Bệnh]

じゅうびょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

bệnh nặng

JP: かれ重病じゅうびょうだとわれている。

VI: Người ta nói rằng anh ấy đang mắc bệnh nặng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ重病じゅうびょうだそうだ。
Nghe nói cô ấy đang bị bệnh nặng.
その少年しょうねん重病じゅうびょうたたかった。
Cậu bé đã chiến đấu với bệnh nặng.
重病じゅうびょうにはおもった療法りょうほう必要ひつようだ。
Bệnh nghiêm trọng cần một liệu pháp quyết đoán.
かれ重病じゅうびょうにかかっている。
Anh ấy đang mắc bệnh nặng.
かれ重病じゅうびょう回復かいふくしそうにない。
Anh ấy bị bệnh nặng và có vẻ như không thể hồi phục.
首相しゅしょう重病じゅうびょうだといううわさがんでいる。
Có tin đồn Thủ tướng đang bệnh nặng.
トムは重病じゅうびょうわずらい、生死せいしさかいをさまよった。
Tom bị bệnh nặng và đã đứng trên bờ vực sinh tử.
過労かろう栄養えいよう不足ふそくかれ重病じゅうびょうになった。
Do quá sức và thiếu dinh dưỡng, anh ấy đã mắc bệnh nặng.
過労かろうやら栄養えいよう不足ふそくやらでかれ重病じゅうびょうになった。
Do quá sức và thiếu dinh dưỡng, anh ấy đã mắc bệnh nặng.
わたしはメアリーが重病じゅうびょうだということをたしかにっています。
Tôi chắc chắn biết rằng Mary đang bị bệnh nặng.