重大視 [Trọng Đại Thị]

じゅうだいし

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

coi trọng

JP: かれらはその光景こうけい重大じゅうだいした。

VI: Họ đã coi trọng cảnh tượng đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはその出来事できごと重大じゅうだいした。
Anh ấy đã coi sự việc đó là rất quan trọng.
我々われわれはこの出来事できごと重大じゅうだいしすぎてはいけない。
Chúng tôi không nên quá coi trọng sự kiện này.