重なり [Trọng]
かさなり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chung
chồng chéo; xếp chồng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
物事は重なって起こる。
Mọi việc thường xảy ra dồn dập.
不幸は重なるものだ。
Tai họa thường đến dồn dập.
彼女は昨年不幸なことが重なった。
Năm ngoái cô ấy đã gặp nhiều điều không may.
今度の祭日は日曜日と重なります。
Ngày lễ lần này trùng vào Chủ nhật.
天皇誕生日が日曜日と重なった。
Ngày sinh nhật của Hoàng đế trùng vào ngày Chủ nhật.
偶然も3度重なれば必然になる。
Ba lần tình cờ là một lần cố ý.
これらのたび重なる失敗で彼の大望がくじけた。
Những thất bại liên tiếp này đã làm suy sụp tham vọng lớn của anh ấy.
先生はトムのたび重なる欠席を心配した。
Thầy giáo đã lo lắng về những lần vắng mặt liên tục của Tom.
教師はトムのたび重なる欠席を心配した。
Giáo viên lo lắng về những lần vắng mặt liên tiếp của Tom.
いくつかのミスが重なってその事故が起こった。
Một số lỗi xảy ra liên tiếp đã dẫn đến vụ tai nạn đó.