重しをする [Trọng]
おもしをする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
đặt vật nặng lên (ví dụ: khi làm dưa muối); ép (xuống)
🔗 重し
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
豆腐は軽く重しをして、20分ほどおいて水切りする。
Để ráo nước đậu phụ bằng cách đặt một vật nặng lên trên trong khoảng 20 phút.