重いソフト [Trọng]
おもいソフト
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
phần mềm ngốn tài nguyên (CPU, bộ nhớ, v.v.); phần mềm cồng kềnh
JP: パソコンを始めた頃はノートンの重いソフトに騙され四苦八苦していた。
VI: Khi mới bắt đầu sử dụng máy tính, tôi đã vật lộn với phần mềm nặng của Norton.