酸化的 [Toan Hóa Đích]
さんかてき
Tính từ đuôi na
oxy hóa
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それはより多くの二酸化炭素の産出につながり、それが世界的な温暖化の原因になる主な気体なのだ。
Điều đó dẫn đến việc sản xuất nhiều khí carbon dioxide hơn, đó là loại khí chính gây ra hiện tượng nóng lên toàn cầu.