酒量 [Tửu Lượng]

しゅりょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000

Danh từ chung

lượng rượu uống; khả năng uống rượu

JP: 医者いしゃかれ酒量しゅりょうらすようにった。

VI: Bác sĩ đã bảo anh ấy giảm lượng rượu.