酒気 [Tửu Khí]
しゅき
さかけ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
mùi rượu
JP: 酒気帯び運転をするな。
VI: Đừng lái xe khi đã uống rượu.
Danh từ chung
say rượu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は酒気を帯びて運転していた。
Anh ấy đã lái xe trong tình trạng say rượu.