酒寿司 [Tửu Thọ Tư]
酒鮨 [Tửu Chỉ]
酒ずし [Tửu]
さけずし
Danh từ chung
Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn
sushi lên men làm bằng rượu sake thay vì giấm (đặc sản Kagoshima)