酒害 [Tửu Hại]
しゅがい
Danh từ chung
tác hại của rượu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は害になるほど酒に溺れた。
Anh ấy đã say xỉn đến mức có hại.
お酒の飲み過ぎは健康に害がある。
Uống nhiều rượu có hại cho sức khỏe.