酒に飲まれる [Tửu Ẩm]

酒に呑まれる [Tửu Thôn]

さけにのまれる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

uống quá nhiều và mất tự chủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さけんでもまれるな。
Uống rượu nhưng đừng để rượu làm chủ bạn.
さけまれてはいけません。
Đừng để bị rượu làm chủ.
さけまれますか?
Bạn có uống rượu không?
警察官けいさつかん勤務きんむちゅうさけむことは禁止きんしされている。
Cảnh sát bị cấm uống rượu trong giờ làm việc.
ははひとからしばしば「さけみすぎないように」とわれます。
Mẹ tôi thường xuyên được người khác nhắc nhở rằng "Đừng uống quá nhiều rượu."
医者いしゃに、おさけぎないようにわれてるんだ。
Bác sĩ bảo tôi không được uống quá nhiều rượu.