配信専用 [Phối Tín Chuyên Dụng]

はいしんせんよう

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

chỉ gửi (ví dụ: địa chỉ email); không trả lời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このメールアドレスは配信はいしん専用せんようとなっております。ご返信へんしんいただきましても対応たいおういたしかねますので、あらかじめご了承りょうしょうください。
Địa chỉ email này chỉ dùng để gửi thư, vì vậy kể cả có trả lời chúng tôi cũng không thể xử lý được, xin hãy thông cảm trước.