郵便小包 [Bưu Tiện Tiểu Bao]
ゆうびんこづつみ
Danh từ chung
bưu kiện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これを小包郵便で送るのですか。
Bạn có gửi cái này bằng bưu kiện không?
この小包を郵便で出してくれませんか。
Bạn có thể gửi bưu kiện này qua đường bưu điện được không?
小包を出しに郵便局へ行って来たところだ。
Tôi vừa đi đến bưu điện để gửi bưu kiện.
この小包を郵便局へ持って行ってください。
Hãy mang bưu kiện này đến bưu điện.