部屋方 [Bộ Ốc Phương]

へやがた

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

người hầu nữ do nữ quan tự thuê

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この部屋へや先生せんせいかた使つかわれています。
Căn phòng này đang được các giáo viên sử dụng.
こちらのお部屋へやには、大勢たいせいのゲストのほうがいらっしゃいます。
Phòng này có rất nhiều khách.
もっと会議かいぎじょうちか場所ばしょ部屋へやほうがよろしければ、ご連絡れんらくください。
Nếu quý vị muốn phòng gần hội trường hơn, xin vui lòng liên hệ.