部屋探し [Bộ Ốc Thám]
へやさがし
Danh từ chung
tìm phòng (để thuê); tìm căn hộ
JP: 部屋探しは苦労することがある。
VI: Việc tìm phòng có thể gặp khó khăn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は部屋探しに忙しい。
Tôi đang bận rộn tìm phòng.
部屋を探してるんです。
Tôi đang tìm một phòng.
暗い部屋で何を探しているのですか。
Bạn đang tìm cái gì trong phòng tối?
彼女は風呂付きの部屋を探していたのだが、この近くで見つけた。
Cô ấy đã tìm một phòng có phòng tắm ở gần đây.
その警察官は証拠を探すためにその部屋を入念に調べた。
Viên cảnh sát đó đã kỹ lưỡng kiểm tra căn phòng để tìm bằng chứng.