部屋代 [Bộ Ốc Đại]

へやだい

Danh từ chung

tiền thuê phòng

JP: あなたの部屋へやだい一月いちがつとどこおっています。

VI: Tiền phòng của bạn đã được thanh toán cho cả tháng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

部屋へやだいはとてもたかい。
Tiền phòng rất đắt.
部屋へやだいはいくらですか?
Bao nhiêu tiền một phòng?
会計かいけい部屋へやだいにつけてください。
Vui lòng tính tiền vào phí phòng.
きみ部屋へやだいまえもってはらうべきだ。
Cậu nên trả tiền phòng trước.
部屋へやだい前金まえきんはらってください。
Làm ơn trả tiền phòng trước.
部屋へやだい半年はんとしぶん支払しはらみだ。
Tiền phòng đã được trả cho nửa năm.
部屋へやだいたかいが、そのてんではその部屋へやもうぶんない。
Mặc dù tiền phòng đắt nhưng mọi thứ khác về căn phòng đều hoàn hảo.
アパートの部屋へやだいについてはすぐはなしがついた。
Chuyện tiền phòng của căn hộ đã được giải quyết ngay.
わたし部屋へやだい2ヵ月にかげつぶんたまっている。
Tôi đã dành dụm được tiền thuê phòng cho hai tháng.
あなたは部屋へやだい1ヶ月いっかげつ滞納たいのうしている。
Bạn đã nợ tiền phòng một tháng.