部室 [Bộ Thất]
ぶしつ
Danh từ chung
phòng câu lạc bộ
JP: ううん、由美ちゃんが魔法瓶に入れて、部室に持って来てくれたの。
VI: Không, đó là Yumi-chan đã cho vào bình giữ nhiệt và mang đến phòng câu lạc bộ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
シンと静まった部室。響くのは、クロッキー帳に擦れる鉛筆の音だけ。
Phòng hoạt động yên tĩnh. Chỉ nghe thấy tiếng bút chì cọ xát vào sổ vẽ.