部外 [Bộ Ngoại]
ぶがい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 26000
Độ phổ biến từ: Top 26000
Danh từ chung
bên ngoài (một tổ chức, bộ phận, v.v.)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は部外者だった。
Tôi đã là người ngoài cuộc.
私はいわば部外者だった。
Có thể nói tôi là người ngoài cuộc.
部外者の立ち入りを禁ず。
Cấm người ngoài vào.
部外者は口を出さないでくれ。
Người ngoài cuộc đừng xen vào.
すみません、部外者ですけど一言言わせてください。
Xin lỗi, tôi là người ngoài cuộc nhưng cho phép tôi nói một lời.