遺骨収集 [Di Cốt Thu Tập]
いこつしゅうしゅう
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
thu hồi hài cốt binh lính (ví dụ: binh lính Nhật Bản chết ở nước ngoài trong Thế chiến II)