遺留 [Di Lưu]

いりゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

để lại sau khi chết

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

để lại; quên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

強盗ごうとう遺留いりゅうひんひとつからあしがついた。
Tên cướp đã bị phát hiện qua một vật để lại hiện trường.
強盗ごうとう遺留いりゅうひんひとつからきとめられた。
Tên cướp đã bị phát hiện qua một vật để lại hiện trường.