遺伝的 [Di Vân Đích]
いでんてき
Tính từ đuôi na
di truyền; di truyền học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
子供の音楽的才能は遺伝によって決まるのですか。
Tài năng âm nhạc của trẻ có do di truyền không?
この動物には何か遺伝的な問題があるようだ。
Có vẻ như con vật này có vấn đề về gen.
しかし、言語の場合は、私達が遺伝的に受け継ぐのは、話したり、理解したりする能力だけである。私達が話す特定の1つないし複数の言語は、遺伝ではなく、文化的な伝達によって伝えられるのである。
Nhưng với ngôn ngữ, điều chúng ta thừa hưởng về mặt di truyền chỉ là khả năng nói và hiểu; ngôn ngữ cụ thể mà chúng ta nói được truyền đạt qua văn hóa chứ không phải di truyền.