選曲 [Tuyển Khúc]

せんきょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ

chọn nhạc; chọn bài hát

JP: 彼女かのじょ選曲せんきょく妥当だとうだったとはおもわない。

VI: Tôi không nghĩ rằng sự lựa chọn bài hát của cô ấy là hợp lý.