選挙結果 [Tuyển Cử Kết Quả]

せんきょけっか

Danh từ chung

kết quả bầu cử

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

選挙せんきょ結果けっかはどうでしたか。
Kết quả bầu cử thế nào?
選挙せんきょ結果けっかはなんともえない。
Kết quả bầu cử thật khó nói.
選挙せんきょ結果けっか夕刊ゆうかんるでしょう。
Kết quả bầu cử sẽ được đăng trên báo chiều.
選挙せんきょ結果けっか明日あした発表はっぴょうされる。
Kết quả bầu cử sẽ được công bố vào ngày mai.
選挙せんきょ結果けっか予測よそくするのはむずかしい。
Việc dự đoán kết quả bầu cử là khó khăn.
選挙せんきょ結果けっかはまもなく検討けんとうされよう。
Kết quả bầu cử sẽ sớm được xem xét.
その立候補者りっこうほしゃ選挙せんきょ結果けっか落胆らくたんした。
Ứng cử viên đó đã thất vọng về kết quả bầu cử.
選挙せんきょ結果けっかそのとう政権せいけん一角いっかくめた。
Kết quả bầu cử đã khiến đảng đó chiếm một góc quyền lực trong chính phủ.
マスコミは選挙せんきょ結果けっかおおきな影響えいきょうりょくつ。
Truyền thông có ảnh hưởng lớn đến kết quả bầu cử.
メアリーは選挙せんきょ結果けっかったとき、うれしくおもった。
Khi biết kết quả bầu cử, Mary đã rất vui.