選挙区 [Tuyển Cử Khu]

せんきょく

Danh từ chung

khu vực bầu cử

JP: 選挙せんきょ見直みなおしのこころみは、反対はんたいかべにぶちあたりました。

VI: Nỗ lực xem xét lại các khu vực bầu cử đã đụng phải bức tường phản đối.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その上院じょういん議員ぎいんは、自分じぶん選挙せんきょ人々ひとびとのために一身いっしんささげると率直そっちょく言明げんめいした。
Thượng nghị sĩ đó đã thẳng thắn tuyên bố rằng ông ấy sẽ hiến dâng cuộc đời mình cho người dân trong khu vực bầu cử của mình.