選挙割 [Tuyển Cử Cát]
センキョ割 [Cát]
選挙割り [Tuyển Cử Cát]
せんきょわり
Danh từ chung
giảm giá cho người đã bầu cử
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
選挙に勝つには「見た目」が何割?
Chiếm bao nhiêu phần trăm "vẻ ngoài" để chiến thắng trong cuộc bầu cử?