選択的 [Tuyển Thước Đích]
せんたくてき
Tính từ đuôi na
chọn lọc; tùy chọn; thay thế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
2桁のIQがある人間なら誰でも、この選択が政治的に偏ったものだって分かってるよ。
Bất kỳ ai có chỉ số IQ hai chữ số cũng biết rằng lựa chọn này có động cơ chính trị.
売り手市場とは相対的に物が少なく買い手は選択範囲が限られ、かつ価格が高い市場ということである。
Thị trường người bán là thị trường có ít hàng hóa, người mua có ít sự lựa chọn và giá cả cao.
視覚そのものも選択的になり、実際に存在するものの一部を無視することがあるし、脳もまた実際にはまったく存在しないものを見たと判断する場合があるのである。
Thị giác cũng có tính chọn lọc, đôi khi bỏ qua một số thứ thực sự tồn tại, và não bộ cũng có thể quyết định nhìn thấy những thứ thực sự không tồn tại.