選択の自由 [Tuyển Thước Tự Do]
せんたくのじゆう
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
tự do lựa chọn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この問題において選択の自由はない。
Không có sự lựa chọn nào trong vấn đề này.
君はこの件については選択の自由はない。
Bạn không có quyền lựa chọn trong vấn đề này.
第二外国語は自由に選択できることになっている。
Ngôn ngữ thứ hai có thể được lựa chọn tự do.
この頃、親たちは子供たちを以前よりもっと大人として扱い、子供には自分で人生上の選択をする自由が今まで以上に与えられている。
Dạo gần đây, các bậc cha mẹ đã và đang đối xử với con mình như người lớn hơn trước kia, và trao cho con nhiều sự tự do hơn trong việc tự mình đưa ra những lựa chọn trong cuộc đời.