適用範囲 [Thích Dụng Phạm Vi]

てきようはんい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Tin học

phạm vi sử dụng; phạm vi ứng dụng; phạm vi tài liệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この方法ほうほう適用てきよう範囲はんいひろい。
Phương pháp này có phạm vi áp dụng rộng.