適材 [Thích Tài]
てきざい
Danh từ chung
người phù hợp với vị trí; người thích hợp
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムさんは適材です。
Anh Tom là người phù hợp.
彼こそ適材適所という者だ。
Anh ấy chính là người đúng chỗ đúng lúc.
彼こそ適材適所であることが私の頭に浮かばなかった。
Tôi không nghĩ rằng anh ấy là người phù hợp cho vị trí đó.
適材適所。あいつはコンピューターをいじくっていた方が生き生きしているよな。
Người phù hợp với công việc phù hợp. Anh ấy trông thật sôi nổi khi làm việc với máy tính.