適任者 [Thích Nhâm Giả]

てきにんしゃ

Danh từ chung

người phù hợp; người có trách nhiệm

JP: かれこそその仕事しごと適任てきにんしゃだ。

VI: Anh ấy chính là người thích hợp nhất cho công việc này.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはこの仕事しごと適任てきにんしゃだとている。
Tôi cho rằng anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc này.
かれこそ適任てきにんしゃであるというかんがえがふとこころかんだ。
Bỗng nhiên tôi nghĩ rằng anh ấy chính là người phù hợp nhất.
かれをその仕事しごとさい適任てきにんしゃだとおもう。
Tôi nghĩ anh ấy là người phù hợp nhất cho công việc đó.
うまくそれをやらせたいとおもうならわたしこそその適任てきにんしゃです。
Nếu bạn muốn việc đó được thực hiện tốt, tôi là người phù hợp nhất.
みなプロジェクトをかかえているので、め、きみしか適任てきにんしゃはいない。
Do tất cả mọi người đều đang bận rộn với các dự án của mình, cậu là người duy nhất thích hợp cho công việc này.
わたしはその仕事しごと適任てきにんしゃえらばれたことを大変たいへんよろこんでいる。
Tôi rất vui khi được chọn là người phù hợp nhất cho công việc đó.