遠隔地 [Viễn Cách Địa]

えんかくち

Danh từ chung

vùng xa

JP: かれ遠隔えんかくたびするのをたのしんでいる。

VI: Anh ấy thích đi du lịch đến những vùng xa xôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遠隔えんかくから自分じぶんのコンピュータにアクセスするとき、よくSSHを活用かつようします。
Khi truy cập máy tính từ xa, tôi thường sử dụng SSH.