遠近 [Viễn Cận]
えんきん
おちこち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 39000
Độ phổ biến từ: Top 39000
Danh từ chung
khoảng cách; viễn cảnh
JP: 遠近感がとぼしいのです。
VI: Tôi thiếu cảm giác về khoảng cách.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
遠近法がとられてないので、その絵は変にみえる。
Bức tranh trông kỳ lạ vì không áp dụng phương pháp hội họa phối cảnh.